Các đồng phân mạch hở của C 2 H 4 O 2 là: CH 3 COOH, HCOOCH 3, CH 2 OHCHO. +) CH 2 OHCHO phản ứng được với Na và dd AgNO 3 /NH 3. ĐÂY LÀ Bộ đề thi thử THPT QG môn Hóa năm 2021. Để có thêm nguồn tư liệu phong phú trong quá trình ôn luyện cho kì thi THPT QG sắp tới, xin chia sẻ đến
Mục lục Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 12 Câu hỏi trắc nghiệm Sinh 12 Bài 1 (có đáp án). Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một mạch khuôn, mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn còn lại, mạch mới được tổng hợp ngắt quãng theo từng
TRẮC NGHIỆM NỘI CƠ SỞ - ĐH Y HUẾ Chuyên ngành: Nội Khoa , Triệu Chứng Link Tải: Bấm vào ĐÂY để tải TÂM THẦN KINH (25) TRIỆU CHỨNG (24) TIM MẠCH (23) HV QUÂN Y (22) PHỤ KHOA (18) Y HUẾ (18) HÔ HẤP (16) SÁCH KHÁC (16) ĐIỆN TIM (15) SINH LÝ (14) SIÊU ÂM (14)
T ailieumoi.vn xin giới thiệu đến các quý thầy cô, các em học sinh lớp 8 tài liệu Lý thuyết, trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 17: Tim và mạch máu đầy đủ, chi tiết. Tài liệu có 10 trang tóm tắt những nội dung chính về lý thuyết Bài 17: Tim và mạch máu và 15 câu hỏi trắc nghiệm chọn lọc có đáp án.
FULL TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC (CÓ ĐÁP ÁN) THỰC HÀNH BỆNH TIM MẠCH - GS.TS. NGUYỄN LÂN VIỆT; Đề thi sản Y6 - ĐH Y Hà Nội; Gray's Anatomy 40th Edition October (113) September (7) August (41) Powered by Blogger. Labels "lá nương" gúte
Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 Bài 13 về Các mạch điện xoay chiều - Vật lý 12 online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các e. Menu. Giải BT sách nâng cao Sinh 12. Trắc nghiệm Sinh 12. Ôn tập Sinh 12 Chương 2. Đề thi giữa HK1 môn Sinh 12.
Trắc nghiệm sinh lý: Sinh lý tim mạch Tài liệu tham khảo môn Sinh lý dành cho các bạn sinh viên y khoa. Tài liệu gồm các câu hỏi trắc nghiệm phần Sinh lý tim mạch giúp các bạn tổng quan kiến thức sinh lý và rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm. Phương Trinh 1524 30 pdf Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống Tải xuống
CruAeL. Vị trí của mỏm tim trên ngựcA. Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn tráiB. Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phảiC. Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn tráiD. Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phảiNhĩ phải nhận máu về tim từA. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dướiB. 4 tĩnh mạch phổiC. Động mạch chủ trên và động mạch chủ dướiD. 4 động mạch phổiTim có mấy buồngA. 2B. 3C. 4D. 5Xoang tĩnh mạch chủ nằm ởA. Cung động mạch chủB. Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phảiC. Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phảiD. Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trênNhĩ trái nhận máu từA. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dướiB. 4 tĩnh mạch phổiC. Nhĩ phảiD. Thất tráiCác mặt của timA. 2 mặt ức sườn, phổiB. 2 mặt ức sườn, cột sốngC. 3 mặt ức sườn, hoành, phổiD. 3 mặt ức sườn, hoành, cột sốngMặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từA. I đến IIIB. II đến IVC. III đến VID. IV đến VIIIMặt hoành của tim liên quan vớiA. Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dàyB. Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dàyC. Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dàyD. Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dàyHai tâm nhĩ của tim nằm ở phầnA. Ức sườnB. ĐáyC. ĐỉnhD. Đáy và ức sườnTật bẩm sinh thông liên nhĩ là doA. Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩB. Không có vách liên nhĩC. Hẹp van nhĩ thấtD. Hở van nhĩ thất
Tài liệu "Trắc nghiệm sinh lý tim mạch" có mã là 238556, file định dạng pdf, có 30 trang, dung lượng file 134 kb. Tài liệu thuộc chuyên mục Luận văn đồ án > Y Dược. Tài liệu thuộc loại BạcNội dung Trắc nghiệm sinh lý tim mạchTrước khi tải bạn có thể xem qua phần preview bên dưới. Hệ thống tự động lấy ngẫu nhiên 20% các trang trong tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch để tạo dạng ảnh để hiện thị ra. Ảnh hiển thị dưới dạng slide nên bạn thực hiện chuyển slide để xem hết các lưu ý là do hiển thị ngẫu nhiên nên có thể thấy ngắt quãng một số trang, nhưng trong nội dung file tải về sẽ đầy đủ 30 trang. Chúng tôi khuyễn khích bạn nên xem kỹ phần preview này để chắc chắn đây là tài liệu bạn cần preview Trắc nghiệm sinh lý tim mạchNếu bạn đang xem trên máy tính thì bạn có thể click vào phần ảnh nhỏ phía bên dưới hoặc cũng có thể click vào mũi bên sang trái, sang phải để chuyển nội dung sử dụng điện thoại thì bạn chỉ việc dùng ngón tay gạt sang trái, sang phải để chuyển nội dung slide. Click vào nút bên dưới để xem qua nội dung tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch sử dụng font chữ gì?File sử dụng loại font chữ cơ bản và thông dụng nhất Unicode hoặc là TCVN3. Nếu là font Unicode thì thường máy tính của bạn đã có đủ bộ font này nên bạn sẽ xem được bình thường. Kiểu chữ hay sử dụng của loại font này là Times New Roman. Nếu tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch sử dụng font chữ TCVN3, khi bạn mở lên mà thấy lỗi chữ thì chứng tỏ máy bạn thiếu font chữ này. Bạn thực hiện tải font chữ về máy để đọc được nội thống cung cấp cho bạn bộ cài cập nhật gần như tất cả các font chữ cần thiết, bạn thực hiện tải về và cài đặt theo hướng dẫn rất đơn giản. Link tải bộ cài này ngay phía bên phải nếu bạn sử dụng máy tính hoặc phía dưới nội dung này nếu bạn sử dụng điện thoại. Bạn có thể chuyển font chữ từ Unicode sang TCVN3 hoặc ngược lại bằng cách copy toàn bộ nội dung trong file Trắc nghiệm sinh lý tim mạch vào bộ nhớ đệm và sử dụng chức năng chuyển mã của phần mềm gõ tiếng việt Unikey. Từ khóa và cách tìm các tài liệu liên quan đến Trắc nghiệm sinh lý tim mạchTrên Kho Tri Thức Số, với mỗi từ khóa, chủ đề bạn có thể tìm được rất nhiều tài liệu. Bạn có thể tham khảo hướng dẫn sau đây để tìm được tài liệu phù hợp nhất với bạn. Hệ thống đưa ra gợi ý những từ khóa cho kết quả nhiều nhất là Trắc nghiệm sinh lý, hoặc là Trắc nghiệm sinh lý tim..Bạn có thể gõ có dấu hoặc không dấu như Trac nghiem sinh ly, Trac nghiem sinh ly tim, đều cho ra kết quả chính xác. Trắc tim nghiệm lý Trắc nghiệm sinh lý sinh lý Trắc nghiệm mạch Trắc nghiệm Trắc nghiệm sinh lý tim sinh Trắc nghiệm sinh tim mạch Các chức năng trên hệ thống được hướng dẫn đầy đủ và chi tiết nhất qua các video. Bạn click vào nút bên dưới để xem. Có thể tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch sử dụng nhiều loại font chữ mà máy tính bạn chưa có. Bạn click vào nút bên dưới để tải chương trình cài đặt bộ font chữ đầy đủ nhất cho bạn. Nếu phần nội dung, hình ảnh ,... trong tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch có liên quan đến vi phạm bản quyền, bạn vui lòng click bên dưới báo cho chúng tôi biết. Gợi ý liên quan "Trắc nghiệm sinh lý tim mạch" Click xem thêm tài liệu gần giống Chuyên mục chứa tài liệu "Trắc nghiệm sinh lý tim mạch" Tài liệu vừa xem Trắc nghiệm sinh lý tim Trắc nghiệm Trắc nghiệm sinh lý Trắc nghiệm sinh
Thuốc có thể dùng điều trị đầu tay theo khuyến cao hiện hành về tăng huyết ápECS thuốc lợi tiểu, ức chế men chuyển, ức chê thụ thể, chẹn beta, chen cancliACC thuốc lợi tiểu, ức chê men chuyển, ức chê thụ thể, chẹn beta, chẹn cancelLượng muối khuyên dung cho bệnh nhân tăng huyết ápLượng rượu vang có thể dùng ở phụ nữ bị tăng huyết ápĐỊnh nghĩa mới nhất của tiêu chuẩn nhồi máu cơ tim cấp làCó 2 trong. Tiểu chuẩn lâm sàng có đau thắt gnuwcj, thay đổi động học ECG, thay đổi men tim -> câu saiMen tim tăng giảm + triệu chứng thiếu máu có tim cục bộMun tim tăng giảm + tha đổi ECG cục bộ mới xuất hiệnMen tim đang tăng giảm + Q bệnh lýmen tim đang tăng giảm + xác định có huyết khối trong lòng động mạch vành khi chụp mạch vành hoặc tử thiếtST trong cơ itm có giá trị chẩn odans khiChênh xuống và lài xuống down slopeChênh xuống và đi ngang hôintalSAi chênh xuống va đi chếch xuốngThuốc chẹn kênh calci cho bệnh mạch vành mạnkết hợp chẹn beta khi khi không kiếm soát được cơn đau ngựcSai tốt nhất nếu suy tim kèm, là chọn lựa đầu tiên trong cơn đau thắt ngực ổn định, chỉ định bắt buộc cho mọi bệnh nhân cơn đau thắt ngực ổn địnhBiến chưng scuar tăng huyết ápTăng huyết áp gây suy tim tâm trương trước, sau đó ảnh hưởng chức năng tâm thuSai phì đại thất trái dồng tâm trong 15% trương hợp, tăng huyết áp là nguyên nhân thứ 2 gây suy tim sau bệnh van tim, phì đại thất trái ở bệnh nhân tăng huyết áp gay nguy cơ nhồi máu gấp đôi 3 lầnMạch nghịch có thể gặp trongThuyên tắc phổiSai NMCT cấp, bóc tách động mạch chủ, choáng NT< tràn dịch màn phổiLoại thuốc không chỉ định dùng rtrong nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lênEnalaprilnifedipinMetoprololAspirinClopidogrelSo với hội chứng mạch vành cấp co st chênh lên thì HCVC không st chệnh xay ra
Bộ trắc nghiệm sinh lý học đồ sộ, bao gồm toàn bộ các chương trong sách giáo khoa. Tập file PDF bao gồm 2000 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp án A-B-C-D với đáp án. Tổng cộng có 36 chương, khái quát hết khía cạnh sinh lý cơ thể. Trải qua các vấn đề tim mạch, trao đổi khí hô hấp, thần kinh cơ,… đến hệ tiêu hoá, điều hoà chức năng cầu thận. Bộ câu hỏi được kỳ vọng sẽ giúp ích cho các bạn nắm bắt, tránh bỏ sót kiến thức. Hãy dùng bộ câu hỏi song song với việc học tập để chuẩn bị cho kì thi của mình. 36 chương sinh lý được gói gọn trong 1 file PDF với khoảng 254 trang, trình bày bắt mắt, câu hỏi đáp án rõ ràng. Chúc các bạn học và thi tốt! Download Tại Đây
A. Đóng van nhĩ-thấtA. Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp 5. Tiếng tim thứ hai là do A. Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hoàn toàn 17. Sự đóng van động mạch chủ xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim A. Co đẳng trườngA. 0,02giây ; 0,3giâyA. Lớn hơn; tốc độ dẫn truyềnA. Nhĩ thuA. 50; 1A. Tăng; tăngA. 0,03-0,05 m/sA. Mạng PurkinjeA. Epinephrin và Norepinephrin A. 100 ml; 60 ml B. Gấp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gấp hai; 60 ml 37. Trong chu kỳ tim, hoạt động của hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đóng mở…………….và phụ thuộc………….. A. Cùng lúc; áp lực qua van B. Ngược nhau; áp lực trước và sau van C. Cùng lúc; áp lực thất trái D. Cùng lúc; áp lực động mạch E. Ngược nhau; áp lực tâm thất 38. Các phản xạ giảm áp và phản xạ tim – tim A. Xảy ra thường xuyên trong cơ thể B. Xuất hiện khi bệnh lý C. Nhằm điều hoà áp lực động mạch D. Chỉ có ở người bình thường E. Câu A và D đúng 39. Hệ phó giao cảm giữ vai trò chủ yếu ở trạng thái…………, ngược lại, hệ giao cảm lại đóng vai trò quan trọng khi…………….. A. Ngủ; hoạt động B. Không hoạt động; thay đổi tư thế ngơi; vận cơ lý; bệnh lý E. Tất cả đều sai 40. Qui luật Frank-Starling A. Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim B. Nói lên khả năng co bóp của tâm thất C. Nói lên sự tự điều hòa hoạt động của tim D. Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương E. Không còn khi bị suy tim 41. Sự kích thích phó giao cảm gặp trong A. Phản xạ mắt- tim khi ấn nhãn cầu thông qua dây X về hành não B. Phản xạ tim-tim nhằm ngăn sự ứ máu ở nhĩ phải C. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ D. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong nhĩ phải E. Câu A và C là đúng 42. Huyết áp động mạch A. Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim B. Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch C. .Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu E. Câu C và D đúng 43. Huyết áp trung bình A. Là trung bình cộng giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu B. Là hiệu số giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu C. Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng E. Phụ thuộc vào huyết áp tâm trương 44. Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên toàn bộ A. Hệ tiểu động mạch B. Hệ động mạch C. Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu D. Hoạt động hệ giao cảm E. Hoạt động của các cơ thắt tiền mao mạch 45. Huyết áp giảm trong trường hợp A. Tần số tim < 60 lần/phút B. Giảm đường kính động mạch C. Giảm lưu lượng tim D. Thay đổi tư thế E. Tất cả đều đúng 46. Huyết áp có xu hướng tăng ở người gia tăng trọng lượng do A. Tăng chiều dài mạch máu B. Tăng cholesterol máu C. Tăng thể tích máu D. Giảm khả năng đàn hồi mạch máu E. Tăng lưu lượng tim 47. Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau A. Giảm huyết áp B. Giảm stress C. Phát triển hệ cơ D. Tăng thể tích tống máu tâm thu E. Tất cả đều đúng 48. Cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu là A. Cơ chế ẩm bào B. Vận chuyển chủ động C. Nhờ các kênh vận chuyển D. Khuếch tán thụ động E. Tất cả đều sai 49. Áp suất keo của huyết tương A. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong mao động mạch D. Gỉam dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Tất cả đều sai 50. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho Các giai đoạn co, giãn và hoạt động điện của cơ tim A. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh giao cảm B. Bị rút ngắn khi nhịp tim nhanh C. Phụ thuộc vào sức co của sợi cơ tim D. Kéo dài khi nhịp tim nhanh E. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh phó giao cảm 51. Thể tích máu vào nhĩ phải mỗi phút phụ thuộc vào A. Qui luật Frank-Starling B. Các yếu tố tuần hoàn ngoại vi C. Áp suất động mạch D. Sức cản động mạch phổi E. Tự điều hòa 52. Sự tự điều hòa lưu lượng máu đến tổ chức cơ quan nào đó là do A. Sự kiểm soát tại chỗ B. Phản xạ giao cảm C. Trung tâm vận mạch D. Nội tiết tố E. Nhu cầu của tổ chức hoặc cơ quan đó 53. Huyết áp tâm thu ở người trưởng thành khoảng. . . . . . . .mmHg, phù hợp với áp lực trung bình là. . . . . . . . mmHg A. 80; 40 B. 100; 40 C. 120; 40 D. 80; 20 E. 120; 90 54. Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp Huyết áp tăng khi A. Nhịp tim nhanh B. Lưu lượng tim tăng C. Độ quánh máu tăng D. Tuổi già E. Các câu trên đều đúng 55. Những chất cảm thụ hóa học chémorécepteurs, rất nhạy cảm với nồng độ oxygen. . .. . . . . . . , cũng như đối với nồng độ ion hydro. . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm E. Tăng; bình thường 56. Áp suất thủy tĩnh của huyết tương A. Tăng dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Gỉam rõ trong khu vực mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong khu vực mao động mạch D. Gỉam dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Gỉam dần từ tiểu động mạch rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch 57. Dịch trong khoảng kẽ vào lòng mạch tăng lên A. Do tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch B. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch và tăng áp suất keo C. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch D. Do tăng áp suất keo ở mao tĩnh mạch E. Do giảm áp suất máu tĩnh mạch 58. Tuần hoàn phổi và tuần hoàn hệ thống có những tính chất sau, ngoại trừ A. Đều là tuần hoàn chức phận và dinh dưỡng B. Vận chuyển khí và dưỡng chất đến các tổ chức C. Vận chuyển và trao đổi khí ớ phổi D. Phụ thuộc vào sức bơm của tim và sức cản của hệ mạch E. Lưu lượng máu vào hai vòng tuần hoàn là bằng nhau 59. Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì A. Nhịp phát xung cao nhất B. Tạo các xung động điện thế C. Do hệ thần kinh thực vật chi phối D. Ở vị trí cao nhất trong tim E. Tất cả đều sai 60. Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là A. Nút nhĩ thất B. Thân bó His C. Nút xoang nhĩ D. Bó His E. Sợi purkinje 61. Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động, đô dẫn kênh nào sau là lớn nhất A. Kênh Natri B. Kênh kali C. Kênh canxi và kênh natri D. Kênh canxi E. Kênh clor 62. Pha khử cực của tế bào nút xoang là do A. Tính tự động của hệ thống nút B. Sự đi vào tế bào của dòng natri C. Sự trao đổi của ion natri và canxi D. Hoạt động của bơm natri-kali E. Sự tích luỹ kali trong tế bào nhiều 63. Sự lan truyền điện thế động nhanh nhất trong tim là ở A. Cơ thất B. Cơ nhĩ C. Bộ nối D. Sợi Purkinje E. Nút xoang 64. Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vi lý do A. Hệ thần kinh thực vật ngăn sự lan truyền nhanh của điện thế động B. Co cơ tim chỉ xảy ra khi tim đầy máu C. Bộ nối dẫn truyền rất chậm D. Cơ tim là loại cơ vân đặc biệt E. Tất cả đều sai 65. Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về A. Dẫn truyền nhĩ thất B. Nhịp tim C. Khả năng co của tim D. Lưu lượng tim E. Vị trí tim trong lồng ngực 66. Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu chuyển tim A. Tống máu nhanh B. Co đẵng trường C. Giãn đẵng trường D. Đỗ đầy thất nhanh E. Đỗ đầy thất chậm 67. Thể tích cuối tâm thu A. Lớn nhất trong thời kỳ tâm thu B. Giảm khi nhịp tim nhanh C. Tăng khi giảm co bóp tim D. Không thay đổi trong chu kỳ tim E. Lượng máu còn lại trong tâm thất sau giai đoạn co đẵng tích 68. Khi nghỉ ngơi ở người trưởng thành bình thường, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút A. 3-4 lít B. 5-6 lít C. 8-10 lít D. 10-15 lít E. Tất cả đều sai 69. Thể tích tống máu tâm thu giảm do A. Tăng co bóp cơ thất B. Nhĩ giảm co bóp C. Giảm áp suất máu D. Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ E. Tất cả đều sai 70. Khi hoạt động chỉ số nào gia tăng ? A. Lưu lượng tim B. Áp suất nhĩ phải C. Áp suất động mạch phổi D. Huyết áp tâm trương E. Sức cản ngoại biên toàn bộ 71. Tăng kich thích phó giao cảm sẽ làm tăng hoạt động A. Nhịp tim B. Dẫn truyền nhĩ thất C. Bài tiết acetylcholin D. Bài tiết noradrenalin E. Tất cả đều sai 72. Câu nào sau đây đúng A. Khi hít vào nhịp tim tăng và thở ra nhịp tim giảm B. Khi hít vào nhịp tim giảm và thở ra nhịp tim tăng C. Hoạt động hô hấp không liên quam đến nhịp tim D. Khi hít vào nhịp tim không thay đổi nhưng thở ra nhịp tim giảm E. Khi hít vào nhịp tim tăng và thở ra nhịp tim không thay đổi 73. Sự tăng hoạt giao cảm gây ra A. Tăng nhịp tim và giảm thể tích tống máu B. Tăng nhịp tim và tăng co bóp C. Tăng thể tích tống máu tâm thu và tăng thể tích cuối tâm trương D. Tăng lượng máu trở về và tăng áp suất nhĩ phải E. Tất cả đều sai 74. Bình thường, lượng máu do tim tống ra trong mỗi nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào ? A. Tăng hoạt dây X B. Tăng áp suất nhĩ phải C. Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ D. Tăng dẫn truyền nhĩ thất E. Tăng hoạt giao cảm 75. Yếu tố nào làm thay đổi huyết áp mạnh nhất A. Thể tích tống máu tâm thu B. Tăng nhịp tim C. Tăng sức co của tim D. Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ E. Độ co giãn mạch máu 76. Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý động mạch A. Đặc tính đàn hồi ở hệ thống động mạch B. Hoạt động hệ thần kinh thực vật C. Lớp áo giữa của thành động mạch D. Nhu cầu của tổ chức E. Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn 77. Áp lực mạch giảm khi A. Tăng huyết áp động mạch và tăng co bóp B. Giảm sức co của tim C. Giảm áp suất tĩnh mạch trung ương D. Tăng thể tích cuối tâm trương E. Tăng co bóp cơ tim 78. Các yếu tố sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ A. Tăng lưu lượng tim B. Tăng sức cản ngoại vi toàn bộ C. Tăng hoạt giao cảm D. Tăng thể tích máu E. Tăng tính đàn hồi thành động mạch 79. Sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở A. Mao mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch D. Tiểu động mạch E. Mao mạch phổi 80. Tổng thiết diện lớn nhất ở hệ mạch nào ? A. Động mạch lớn B. Tiểu động mạch C. Tĩnh mạch D. Tĩnh mạch phổi E. Mao mạch 81. Nơi chứa tỉ lệ thể tích máu lớn nhất A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Mao mạch D. Tiểu động mạch E. Tâm nhĩ 82. Lưu lượng tim A. Vòng tuần hoàn hệ thống lớn hơn vòng tuần hoàn phổi B. Bằng nhau ở hai vòng tuần hoàn C. Khác biệt nhau ở hai vòng tuần hoàn tuỳ theo hoạt động cơ thể D. Vòng tuần hoàn phổi lớn hơn tuần hoàn hệ thống E. Tất cả đều sai 83. Nguyên nhân của mạch động mạch A. Tâm thất co giãn B. Sóng mạch truyền đến trong chu kỳ tim C. Thay đổi áp suất trong mạch máu D. Sự co giãn cơ trơn E. Sức co của tim 84. Khi nghe tim, có thể nghe được các tiếng…………..và T3, T4………….. A. T1 và T2; chỉ thấy qua tâm động đồ B. T1, T2, T3 và T4; chỉ nghe được bằng máy C. T1 và T2; không có D. T1, T2, T3 và T4; chỉ nghe được ở trẻ em E. T1 và T2; chỉ phát hiện trên tâm thanh đồ 85. Các chất thụ cảm bản thể tiếp nhận những thay đổi……………và gây……………. A. Liên quan giao cảm; tăng nhịp tim B. Liên quan đến cử động; tăng nhịp tim C. Vận mạch da; tăng huyết áp D. Tại các mạch máu ngoại biên; tăng hoạt giao cảm E. Áp lực máu; thay đổi huyết áp 86. Trong đo huyết áp theo phương pháp nghe mạch của Korotkov, những tiếng mạch đập nghe được là do A. Máu đi qua động mạch cánh tay bị hẹp lại B. Sự rung động của thành động mạch đàn hồi nằm giữa hai chế độ áp suất bằng nhau ở trong bao và trong động mạch C. Do thay đổi áp suất trong động mạch D. Sự co bóp của tâm thất E. Câu A và B đúng 87. Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, ngoại trừ A. Sức co của tim B. Sức cản mạch máu C. Áp suất âm trong lồng ngực D. Sự co giãn cơ vân E. Hệ thống van trong lòng tĩnh mạch 88. Yếu tố quan trọng điều hoà nội tại hệ động mạch A. Áp suất trong lòng mạch B. Các chất sinh ra từ tế bào nội mạc C. Thiếu oxy tổ chức D. Hoạt động giao cảm E. Tất cả đều sai 89. Phản xạ tim-tim có mục đích A. Gây chậm nhịp tim B. Giảm gánh nặng cho thất trái C. Điều hoà áp suất tâm thu D. Giải quyết ứ đọng máu ở nhĩ phải E. Chống ứ trệ tuần hoàn phổi 90. ANP ANF atrial natriuretic peptide hay factor do ……………. bài tiết gây ……………… A. Thận; tăng huyết áp B. Tâm nhĩ ; tăng huyết áp C. Tâm thất phải; tăng thể tích tống máu D. Não; hạ huyết áp E. Tâm nhĩ ; hạ huyết áp 91. Áp lực tĩnh mạch trung tâm được đo ở……………và thường bằng…………… A. Nhĩ trái; 0 mmHg B. Nhĩ phải; 12 cm H20 C. Tĩnh mạch chủ trên; -2 mmHg D. Tĩnh mạch dưới đòn; 0 mmHg E. Nhĩ phải; 0 mmHg 92. Ngoại tâm thu được tạo ra khi kích thích vào A. Thời kỳ trơ tuyệt đối B. Thời kỳ siêu bình thường C. Thời kỳ trơ tương đối D. Tâm thất thu E. Câu B và C đúng 93. Hiện tượng gì xảy ra khi nhịp tim nhanh ? A. Thời gian tâm trương ngắn lại B. Tim co bóp mạnh hơn C. Thể tích cuối tâm trương giảm D. Tăng lưu lượng vành E. Tất cả đều đúng 94. Sự đóng lỗ bầu dục hoàn toàn xảy ra vào lúc A. Ngay sau sinh B. Tháng đầu tiên sau sinh C. Tháng thứ 6 sau sinh D. Sau năm đầu tiên E. Tất cả đều sai 95. Các yếu tố liên quan đến dòng máu qua tuần hoàn vành là A. Nhu cầu oxy cơ tim B. Gia tăng các chất giãn mạch tại chỗ C. Vai trò của các tiểu động mạch D. Hoạt động giao cảm E. Tất cả đều đúng 96. Lưu lượng mạch vành lúc nghỉ ngơi khoảng………….., chiếm………… lưu lượng tim. A. 255 ml/phút; 5% B. 350 ml/phút; 5% C. 200 ml/phút; 4% D. 400 ml/phút; 8% E. 455 ml/phút; 10% 97. Khi vận cơ, nói về sự thích nghi của tuần hoàn vành, yếu tố chủ yếu đảm bảo cho tim hoạt động là A. Tăng nhịp tim B. Tăng lưu lượng vành C. Tăng lưu lượng tim thoả đáng D. Tăng hiệu suất sử dụng oxy cơ tim E. Tăng co bóp 98. Yếu tố quan trọng điều hoà tuần hoàn vành là A. Kích thích giao cảm B. Sự tiêu thụ oxy cơ tim C. Sự hiện diện các receptor trên mạch vành D. Áp lực động mạch chủ tâm trương E. Các chất giãn mạch tại chỗ 99. Lưu lượng máu não được duy trì gần như hằng định khoảng…………… chiếm………….. lưu lượng tim lúc nghỉ A. 750ml/phút; 15% B. 550 ml/phút; 12% C. 1200 ml/phút; 18% D. 750 ml/phút; 12% E. Tất cả đều sai 100. Trong hệ tuần hoàn, hệ thống van có thể thấy ở A. Trong tim B. Trong tĩnh mạch chi C. Trong tĩnh mạch não D. Câu A và B đúng E. Các câu A,B, C đều đúng 101. Huyết áp động mạch não …………… với tuần hoàn hệ thống và có thể dao động trong khoảng…………… mà không gây thay đổi lưu lượng não A. Độc lập; 40-80 mmHg B. Bằng ; 5-10 mmHg C. Thấp hơn so; 90 -140 mmHg D. Thay đổi; 90-150 mmHg E. Thay đổi; 60-140 mmHg 102. Các tiểu động mạch não giãn, dẫn đến tăng lưu lượng máu não khi A. Giảm thông khí, carbonic tăng B. Tăng thông khí, carbonic tăng giảm C. pH dịch não tuỷ giảm D. pH dịch não tuỷ tăng E. Câu A và C đúng 103. Vai trò của hệ thần kinh thực vật đối với tuần hoàn não A. Rất quan trọng mỗi khi huyết áp thay đổi B. Quan trọng khi huyết áp động mạch trung bình tăng đến 200mmHg C. Không quan trọng so với yếu tố thể dịch trong mọi trường hợp D. Quan trọng khi huyết áp động mạch trung bình tăng đến 250mmHg E. Câu A và B đúng 104. Thành động mạch phổi có khả năng ………….hơn động mạch chủ do ………….và chứa ………….sợi cơ trơn A. Co thắt; mỏng; nhiều B. Giãn; mỏng; nhiều C. Giãn; mỏng; ít D. Thay đổi khẩu kính; mỏng; nhiều E. Giãn; thành dày; nhiều 105. Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ A. Tác động hệ thần kinh thực vật B. Mao mạch phổi rộng C. Áp lực thất phải lớn D. Áp lực động mạch phổi thấp E. Áp lực âm trong màng phổi 106. Vòng tuần hoàn lớn A. Vòng tuần hoàn chức phận B. Vòng tuần hoàn dinh dưỡng C. Vai trò chủ yếu vận chuyển máu và các chất D. Hoạt động với áp lực lớn E. Tất cả đều đúng 107. Tính hưng phấn của tế bào cơ tim A. Giúp tim hoạt động đồng bộ B. Là tính chất tương tự có ở cơ vân C. Giúp tim không bị ảnh hưởng bởi kích thích ngoại lai D. Hoạt động theo quy luật Tất cả hoặc không E. Tất cả đều đúng 108. Thời kỳ trơ tương đối A. 0,05 giây B. 0,5 giây C. 0,15 giây D. 0,3 giây E. 0,4 giây 109. Thời kỳ siêu bình thường A. Cơ tim không đáp ứng với kích thích B. Chính là thời kỳ trơ tương đối C. Cơ tim đáp ứng với mọi kích thích dù nhỏ D. Kéo dài 0,05 giây E. Hoạt động phụ thuộc vào bơm Na+K+ ATPase 110. Nói về đặc tính sinh lý của động mạch A. Tính co thắt đóng vai trò chủ yếu B. Tính đàn hồi đóng vai trò chủ yếu C. Hệ thống áp lực cao quyết định D. Hệ thống áp lực thấp đóng vai trò quyết định E. Tính đàn hồi chủ yếu ở các động mạch lớn 111. Khi khám bệnh nhân, thường huyết áp tĩnh mạch được xác định sơ bộ bằng cách A. Sử dụng huyết áp kế thuỷ ngân B. Sử dụng huyết áp kế nước C. Đánh giá tính chất của tĩnh mạch cổ D. Đo áp lực tĩnh mạch cánh tay E. Ước lượng, nâng cao tay sau đó hạ dần để xem xét tĩnh mạch thay đổi thế nào 112. Sự khuếch tán các chất qua mao mạch nhờ các phương thức A. Khuếch tán thụ động B. Khuếch tán đơn giản C. Khuếch tán theo lối ẩm bào D. Khuếch tán qua lỗ lọc E. Tất cả đều đúng 113. Ion Mg++ tham gia vào giai đoạn nào của điện thế hoạt động cơ tim A. Pha bình nguyên khử cực B. Pha tái cực C. Pha 4 điện thế trở lại trạng thái ban đầu D. Pha khử cực nhanh E. Tất cả đều sai 114. Điện thế màng khi nghỉ ở tế bào cơ tim do A. Sự chênh lệch điện thế giữa Na+ và K+ B. Tính thấm tương đối của màng tế bào với K+ khiến K+ thoát ra ngoài C. Sự tập trung cao nồng độ K+ trong tế bào D. Na+ từ từ thâm nhập vào tế bào E. Hoạt động của Na+K+ATPase 115. Sự khử cực chậm tâm trương 119. Trương lực mạch là do A. Tín hiệu giao cảm đưa về trung tâm tim mạchB. Hoạt động hệ giao cảm lên mạch máuC. Hoạt động của thần kinh vận động ngoại biênD. Tín hiệu giao cảm từ trung tâm vận mạchE. Tác dụng tại chỗ của các chất co mạch 120. Các chất gây giãn mạch bao gồm A. Bradykinin, lysilbradykinin, histaminB. Bradykinin, lysilbradykinin, ANPC. Bradykinin, lysilbradykinin, endothelinD. Bradykinin, lysilbradykinin, histamin, ion kali, ion magieE. Bradykinin, lysilbradykinin
trắc nghiệm sinh lý tim mạch